Nhà cung cấp, nhà máy sản xuất tấm nhựa polyethylene đen UHMWPE ép khuôn 4x8 của Trung Quốc.

Mô tả sản phẩm

Chi tiết sản phẩm

UHMWPEĐây là một loại polymer hiệu suất cao, đa năng, có thể được thiết kế và pha chế để đáp ứng nhu cầu công nghiệp của bạn. Cho dù bạn đang tìm cách thay thế thép hoặc nhôm, tiết kiệm trọng lượng hay giảm chi phí, sản phẩm của chúng tôi đều có thể đáp ứng.Tấm UHMWPEcó thể cung cấp các đặc tính bạn cần cho dự án của mình.

Thông tin chi tiết về tấm UHMWPE
Hiệu suất sản phẩm
KHÔNG. Mục Đơn vị Tiêu chuẩn thử nghiệm Kết quả
1 Tỉ trọng g/cm3 GB/T1033-1966 0,95-1
2 Độ co ngót khi đúc (%) - ASTMD6474 1,0-1,5
3 Độ giãn dài khi đứt % GB/T1040-1992 238
4 Độ bền kéo Mpa GB/T1040-1992 45,3
5 Kiểm tra độ cứng bằng phương pháp ấn lõm bi 30g Mpa DINISO 2039-1 38
6 Độ cứng Rockwell R ISO868 57
7 sức chịu uốn Mpa GB/T9341-2000 23
8 Độ bền nén Mpa GB/T1041-1992 24
9 Nhiệt độ làm mềm tĩnh. °C ENISO3146 132
10 nhiệt dung riêng KJ (Kg.K) - 2,05
11 Độ bền va đập KJ/M3 D-256 100-160
12 dẫn nhiệt %(m/m) ISO11358 0,16-0,14
13 đặc tính trượt và hệ số ma sát - NHỰA/THÉP (ƯỚT) 0,19
14 đặc tính trượt và hệ số ma sát - NHỰA/THÉP (KHÔ) 0,14
15 Độ cứng Shore D - - 64
16 Độ bền va đập Charpy có khía mJ/mm2 - Không nghỉ
17 Hấp thụ nước - - Hơi
18 Nhiệt độ biến dạng do nhiệt °C - 85
Giấy chứng nhận sản phẩm
Giấy chứng nhận sản phẩm
So sánh hiệu năng
Khả năng chống mài mòn cao
Nguyên vật liệu UHMWPE PTFE Nylon 6 Thép A Polyvinyl fluoride Thép tím
Tốc độ hao mòn 0,32 1,72 3.30 7,36 9,63 13.12
Có đặc tính tự bôi trơn tốt, ma sát thấp.
Nguyên vật liệu UHMWPE - than đá Đá đúc than Tấm than thêu Không phải đĩa than thêu Than bê tông
Tốc độ hao mòn 0,15-0,25 0,30-0,45 0,45-0,58 0,30-0,40 0,60-0,70
Độ bền va đập cao, độ dẻo dai tốt.
Nguyên vật liệu UHMWPE Đá đúc PAE6 NHÌN THẤY F4 A3 45#
Độ bền va đập 100-160 1,6-15 6-11 8.13 16 300-400 700
Đóng gói sản phẩm
Kiểu đóng gói UHMWPE 1
Kiểu đóng gói UHMWPE 2
Kiểu đóng gói UHMWPE 3
Kiểu đóng gói UHMWPE 4
Ứng dụng sản phẩm
  • Niêm mạc:Các loại vật liệu như silo, phễu, tấm chịu mài mòn, giá đỡ, thiết bị hồi lưu dạng máng, bề mặt trượt, con lăn, v.v.
  • Máy móc chế biến thực phẩm:Lan can bảo vệ, bánh răng hình sao, bộ truyền động, bánh xe lăn, tấm lót ổ trục, v.v.
  • Máy làm giấy:Tấm chắn nước, tấm chuyển hướng, tấm gạt, cánh nâng thủy lực.
  • Ngành công nghiệp hóa chất:Tấm đệm kín, vật liệu đặc, hộp khuôn hút chân không, các bộ phận bơm, tấm lót ổ trục, bánh răng, bề mặt khớp nối kín.
  • Khác:Máy móc nông nghiệp, phụ tùng tàu thuyền, ngành công nghiệp mạ điện, các bộ phận cơ khí chịu nhiệt độ cực thấp.
ngành xử lý nước
sản xuất tàu
thiết bị hóa chất
máy móc dùng để đóng hộp
thiết bị y tế
chế biến thực phẩm
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Những ưu điểm chính của việc sử dụng tấm UHMWPE so với các vật liệu truyền thống là gì?
Tấm UHMWPE có khả năng chống mài mòn vượt trội, độ bền va đập cao và đặc tính tự bôi trơn tuyệt vời so với các vật liệu truyền thống như thép hoặc nylon. Nó nhẹ hơn, tiết kiệm chi phí và hoàn toàn chống ăn mòn.
UHMWPE có thể được sử dụng trong ngành công nghiệp chế biến thực phẩm không?
Đúng vậy, UHMWPE không độc hại, có khả năng hấp thụ nước rất thấp và có khả năng chống hóa chất cao, lý tưởng cho các bộ phận máy móc chế biến thực phẩm, lan can bảo vệ, bánh răng hình sao và thớt cắt thương mại.
Tốc độ mài mòn của UHMWPE so với PTFE và Nylon như thế nào?
Theo các thử nghiệm tiêu chuẩn, UHMWPE có hệ số mài mòn là 0,32, thấp hơn đáng kể so với PTFE (1,72) và Nylon 6 (3,30), cho thấy khả năng chống mài mòn vượt trội hơn nhiều.
Tấm UHMWPE có thể chịu được phạm vi nhiệt độ nào?
UHMWPE hoạt động cực kỳ tốt trong môi trường nhiệt độ cực thấp. Nó có nhiệt độ hóa mềm tĩnh là 132°C và nhiệt độ biến dạng nhiệt khoảng 85°C.
UHMWPE có phù hợp cho các ứng dụng lót chịu tải nặng không?
Chắc chắn rồi. Nhờ độ bền va đập cao (100-160 KJ/M3) và hệ số ma sát thấp, nó được sử dụng rộng rãi làm lớp lót cho silo, phễu, máng trượt và tấm chống mài mòn để cải thiện dòng chảy vật liệu và bảo vệ thiết bị.

Sản phẩm liên quan