Nhà cung cấp sỉ tấm POM trắng Delrin 15mm 20mm 200mm, tấm POM gia công.

Mô tả sản phẩm

Chi tiết sản phẩm

Polyoxymethylene (POM) là một loại nhựa nhiệt dẻo kỹ thuật bán tinh thể hiệu suất cao, nổi tiếng với các đặc tính cơ học giống kim loại và khả năng hoạt động liên tục ở nhiệt độ lên đến 100°C. Nó được sử dụng rộng rãi để sản xuất các bộ phận chính xác như bánh răng, ổ bi và vỏ bơm trong các ngành công nghiệp từ ô tô và điện tử đến thiết bị y tế và máy móc thực phẩm. Có hai loại chính, POM-C (copolymer) và POM-H (homopolymer), trong đó POM-C phổ biến hơn trên thị trường do khả năng gia công tuyệt vời của nó.

Thông số kỹ thuật sản phẩm
Bảng thông số kỹ thuật tấm POM màu
Tấm và thanh Delrin POM 10-100mm
Sự miêu tả Mã số sản phẩm Độ dày (mm) Chiều rộng & Chiều dài (mm) Khối lượng riêng (g/cm3)
Tấm ván POM màu ZPOM-TC 10~100 600x1200 / 1000x2000 1,41
Sai số cho phép (mm) Trọng lượng (kg/cái) Màu sắc Vật liệu Chất phụ gia
+0,2~+2,0 / Bất kỳ màu nào LOYOCON MC90 /
Mài mòn thể tích Hệ số ma sát Độ bền kéo Độ giãn dài khi đứt Độ bền uốn
0,0012 cm3 0,43 64 MPa 23% 94 MPa
Mô đun uốn Độ bền va đập Charpy Nhiệt độ biến dạng do nhiệt. Độ cứng Rockwell Khả năng hấp thụ nước
2529 MPa 9,9 kJ/m2 118 °C M78 0,22%
Kích thước sản phẩm
Tên mặt hàng Độ dày (mm) Kích thước (mm) Sai số cho phép về độ dày (mm) EST NW (KGS)
tấm xốp delrin 1 1000x2000 (+0,10) 1,00-1,10 3.06
2 1000x2000 (+0,10) 2,00-2,10 6.12
3 1000x2000 (+0,10) 3,00-3,10 9.18
4 1000x2000 (+0,20) 4,00-4,20 12.24
5 1000x2000 (+0,25) 5,00-5,25 15.3
6 1000x2000 (+0,30) 6,00-6,30 18,36
8 1000x2000 (+0,30) 8,00-8,30 26,29
10 1000x2000 (+0,50) 10,00-10,5 30,50
12 1000x2000 (+1,20) 12:00-13:20 38,64
15 1000x2000 (+1,20) 15,00-16,20 46,46
20 1000x2000 (+1,50) 20,00-21,50 59,76
25 1000x2000 (+1,50) 25,00-26,50 72,50
30 1000x2000 (+1,60) 30,00-31,60 89,50
35 1000x2000 (+1,80) 35,00-36,80 105,00
40 1000x2000 (+2,00) 40,00-42,00 118,83
45 1000x2000 (+2.00) 45.00-47.00 135,00
50 1000x2000 (+2.00) 50.00-52.00 149,13
60 1000x2000 (+2,50) 60,00-62,50 207,00
70 1000x2000 (+2,50) 70,00-72,50 232,30
80 1000x2000 (+2,50) 80,00-82,50 232,30
90 1000x2000 (+3.00) 90.00-93.00 268,00
100 1000x2000 (+3,50) 100,00-103,5 299,00
110 610x1220 (+4,00) 110,00-114,00 126.8861
120 610x1220 (+4,00) 120,00-124,00 138.4212
130 610x1220 (+4,00) 130,00-134,00 149,9563
140 610x1220 (+4,00) 140,00-144,00 161,4914
150 610x1220 (+4,00) 150,00-154,00 173.0265
160 610x1220 (+4,00) 160,00-164,00 184,5616
180 610x1220 (+4,00) 180,00-184,00 207.6318
200 610x1220 (+4,00) 200,00-205,00 230.702
Quy trình sản phẩm
SẢN PHẨM THANH POM 1
Tính năng sản phẩm
  • Hiệu suất cơ học:Độ bền, độ cứng và độ chắc chắn cao, tương đương với kim loại.
  • Tính ổn định về kích thước:Khả năng hấp thụ nước thấp (<0,25%) giúp duy trì dung sai chặt chẽ.
  • Khả năng kháng hóa chất/y tế:Khả năng chống dung môi tốt; có các lựa chọn đạt tiêu chuẩn y tế.
  • Độ bền:Khả năng chống biến dạng dẻo và mỏi tuyệt vời, đảm bảo độ tin cậy lâu dài.
  • Độ bền khi sử dụng:Khả năng chống mài mòn vượt trội với hệ số ma sát thấp.
Chi tiết sản phẩm POM
Kiểm thử sản phẩm
Giấy chứng nhận sản phẩm
Đóng gói sản phẩm
Ứng dụng sản phẩm
Ứng dụng POM
Câu hỏi thường gặp
Câu 1: POM là gì và các đặc tính chính của nó là gì?

POM (Polyoxymethylene), còn được gọi là Delrin hoặc Acetal, là một loại nhựa nhiệt dẻo kỹ thuật bán tinh thể. Nó có đặc điểm là độ bền cao, độ cứng tốt, độ ổn định kích thước tuyệt vời, khả năng hấp thụ độ ẩm thấp và khả năng chống mài mòn vượt trội với hệ số ma sát thấp.

Câu 2: Sự khác biệt giữa POM-C và POM-H là gì?

POM-C (Copolymer) có khả năng kháng hóa chất tuyệt vời, kháng kiềm tốt hơn và độ ổn định nhiệt-oxy hóa vượt trội, giúp dễ dàng gia công. POM-H (Homopolymer) có độ bền cơ học, độ cứng và độ bền kéo cao hơn một chút, mặc dù khả năng kháng hóa chất thấp hơn một chút.

Câu 3: Tấm POM có thể chịu được nhiệt độ liên tục là bao nhiêu?

Tấm POM có thể hoạt động liên tục ở nhiệt độ lên đến 100°C (212°F) mà không làm mất đi các đặc tính cơ học tuyệt vời và độ ổn định kích thước.

Câu 4: Tấm POM có khả năng chống nước và độ ẩm không?

Đúng vậy, POM có tỷ lệ hấp thụ nước cực thấp (dưới 0,25%). Đặc tính này đảm bảo các chi tiết được gia công chính xác từ POM duy trì được hình dạng và dung sai chặt chẽ trong môi trường ẩm ướt.

Câu 5: Những ngành công nghiệp nào thường sử dụng tấm và thanh POM?

POM được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp ô tô, điện tử, thiết bị y tế, cơ khí, máy móc thực phẩm và dệt may để sản xuất các bộ phận chính xác như bánh răng, ổ bi, bạc lót, van và con lăn.

Sản phẩm liên quan